masterminh

Nga Truật – Y CỔ TRUYỀN

NGA TRUẬT dùng củ phơi khô của cây nga truật Curcuma zedoaria (Berg) Rosce. Họ Gừng Zingiberaceae. Tính vị: vị đắng, cay, tính ấm Quy kinh: vào kinh can Công năng chủ trị: – Phá huyết, hành khí: dùng trị bệnh huyết trệ, kinh nguyệt bế, đau bụng khi có kinh. Sau khi để khí […]

Nga Truật – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Tô Mộc – Y CỔ TRUYỀN

TÔ MỘC dùng gỗ của cây tô mộc Caesalpinia sappan L. Họ Đậu Fabaceae. Tính vị: vị ngọt, mặn, tính bình Quy kinh: vào 3 kinh tâm, can, tỳ Công năng chủ trị: – Phá huyết ứ: dùng cho các chứng huyết trướng, người buồn bực khó chịu; đặc biệt phụ nữ sau khi đẻ; […]

Tô Mộc – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Tam Thất – Y CỔ TRUYỀN

TAM THẤT rễ phơi khô của cây tam thất Panax notoginseng Wall. Họ Nhân sâm Araliaceae. Tính vị: vị đắng, hơi ngọt, tính ấm Quy kinh: vào 2 kinh can, thận Công năng chủ trị: – Hóa ứ chỉ huyết: dùng khi có chảy máu như bị thương chảy máu; hoặc ho ra máu, chảy […]

Tam Thất – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Long Thảo Nha – Y CỔ TRUYỀN

LONG THẢO NHA dùng bộ phận trên mặt đất của cây long nha thảo Agrimonia napalensis D. Don. Họ Hoa hồng Rosaceae. Tính vị: vị đắng, chát, tính hàn Quy kinh: vào 4 kinh phế, tỳ, vị, đại tràng Công năng chủ trị: – Lương huyết, thu liễm, chỉ huyết: dùng đối với bệnh ho […]

Long Thảo Nha – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Cỏ Nhọ Nồi – Y CỔ TRUYỀN

CỎ NHỌ NỒI (Hạn liên thảo) dùng bộ phận trên mặt đất của cây cỏ nhọ nồi Eclipta prostrata (L). Họ Cúc Asteraceae. Tính vị: vị ngọt, chua, tính mát Quy kinh: vào hai kinh can và thận Công năng chủ trị: – Lương huyết chỉ huyết: dùng trong các trường hợp xuất huyết, thổ […]

Cỏ Nhọ Nồi – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Hòe Hoa – Y CỔ TRUYỀN

HÒE HOA là nụ hoa phơi khô của cây hòe Styphnolobium japonicum (L) Schott, Sgn. Sophora japonica L. Họ Đậu Fabaceae. Hòe là cây thuốc được trồng nhiều ở địa phương miền bắc, đặc biệt ở Thái Thụy, Thái Bình. Tính vị: vị đắng, tính hơi hàn Quy kinh: vào hai kinh can, đại tràng […]

Hòe Hoa – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Ngải Diệp – Y CỔ TRUYỀN

NGẢI DIỆP dùng lá của cây ngải cứu Artemisia vulgaris L. Họ Cúc Asteraceae Tính vị: vị đắng, cay, tính ấm Quy kinh: vào 2 kinh can, vị Công năng chủ trị: – Chỉ huyết, ấm kinh tán hàn, dùng trong các trường hợp kinh nguyệt không đều, có kinh đau bụng, phối hợp với […]

Ngải Diệp – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Thục Địa – Y CỔ TRUYỀN

THỤC ĐỊA là sản phẩm được chế biến từ sinh địa. Sinh địa là sản phẩm đã qua chế biến từ rễ sinh địa hoàng Rhmannia glutinosa Gaertn. Họ Hoa mõm sói Scrophulariaceae. Tính vị: vị ngọt, tính ấm Quy kinh: vào 3 kinh tâm, can, thận Công năng chủ trị: – Tư âm, dưỡng […]

Thục Địa – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »