masterminh

Sơn Tra – Y CỔ TRUYỀN

Là quả chín của cây sơn tra Malus doumeri (Bois) cheo. Họ Hoa hồng-Rosaceae. Tính vị: vị chua, ngọt, tính hơi ấm Quy kinh: nhập vào 3 kinh tỳ, vị, can Công năng chủ trị: – Tiêu thực hóá tích: dùng khi thức ăn là thịt bị tích trệ bụng đẩy trướng. Có thể phối […]

Sơn Tra – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Kê Nội Kim – Y CỔ TRUYỀN

Là màng bên trong của mể gà-Gallus donesticus Brisson Họ Phasianidae Tinh vị: vị ngọt, tính bình Quy kinh: nhập vào 4 kinh: tỳ, vị, tiêu tràng, bàng quang Công năng chu trị: – Tiêu thực hoa tích, kiện vị: dùng khi ăn uống bị tích trẻ, tiêu hóá không tốt: xuất hiện bụng trướng […]

Kê Nội Kim – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Thần Khúc – Y CỔ TRUYỀN

THẦN KHÚC là chế phấm sau khi chế biến từ nhiều vị thuốc, để lên men, phơi khô; có loại gồm 6 vị (lục thần khúc), có loại tới 25 hoặc 50 vị thuốc. Tính vị: vị ngọt, cay, tinh ẩm Quy kinh: vào 2 kinh tỳ, vị Công năng chủ trị: – Tiêu thực […]

Thần Khúc – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Đại Hoàng – Y CỔ TRUYỀN

Dùng rễ của cây đại hoàng-Rheum palmatum L Họ Rau răm-Polygonaceae Tính vị: vị đắng, tính hàn Quy kinh: vào 5 kinh lỳ, vị, đại tràng, tâm bào và can Công năng chủ trị: – Thanh trường thông tiện: dùng khi vị tràng thực nhiệt dẫn đến bí kết, thậm chi có khi dẫn đến […]

Đại Hoàng – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Mang Tiêu – Y CỔ TRUYỀN

Là thể kết tinh của sunlfat natri thiên nhiên Natrium Sulfuricum Tính vị: vị cay, đắng, mặn, tính đại hàn Quy kinh: vào 3 kinh vị, đại tràng, tam tiêu Công năng chú trị: – Thanh tràng thông tiện: dùng khi vị tràng thực nhiệt đại tràng bí kết, dùng bài điều vị thừa khí […]

Mang Tiêu – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Lô Hội – Y CỔ TRUYỀN

Là dịch cô đặc lấy từ lá lô hội-Aloc sp. Họ Hành-Liliaceae: Tính vị: vị đáng. Tính hàn Công năng chú trị: – Thanh trường thông tiện: dùng khi vị trường thực nhiệt tân dịch không đủ, dẫn đến đại tiện bí táo, tâm phiền, có thể dùng lô hội 28g, chu sa 20g, bột […]

Lô Hội – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Phan Tả Diệp – Y CỔ TRUYỀN

Dùng lá của cây phan tả diệp-Cassia angustifolia Vahl và C.acutifolia Delile. Họ Vang-Caesalpiniaceae Tính vị: vị cay đắng, tính đại hàn Quy hinh: vào kinh đại tràng Công năng chủ trị: – Thanh tràng thông tiện: dùng khi nhiệt bị tích lại làm cho ruột bị táo, đại tiện bí kết, có thể dùng […]

Phan Tả Diệp – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Vừng Đen – Y CỔ TRUYỀN

Là hạt lấy từ cây vừng-Sesamum indicum L. Họ vừng-Pedaliaceae Tính vị: vị ngọt, tính bình, không độc Quy kinh: vào 3 kinh tỳ, can, thận Công năng chủ trị: – Bố can, thận, dưỡng huyết: dùng cho người thiếu máu, chức năng can thận yếu, huyết hư, tóc sớm bạc dùng vừng đen, hà […]

Vừng Đen – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Chút Chít – Y CỔ TRUYỀN

Dùng rễ, lá cây chút chít-Rumex walliclii Meism. Họ Rau răm-Poly-gonaceae Tính vị: vị đắng nhẹ, tính hàn Quy kinh: vào 2 kinh tỳ và vị Công năng chủ trị: – Nhuộn tràng thông tiện: dùng cho các trường hợp đại tiện bí kết, ăn uống không tiêu, thức ăn bị lưu tích trong bụng, […]

Chút Chít – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »