masterminh

Ổi – Y CỔ TRUYỀN

ỔI (Phan thạch lựu) Dùng búp non, lá bánh tẻ, vó rộp ở thân cây ổi-Psidium guyava L. Họ Sim- Myrtaceae Tính vị: vị đắng, chát, tính ấm Quy kinh: vào kinh dại tràng vị Công năng chủ trị: – Thanh tràng, chỉ tả: dùng trong bệnh ia cháy cấp hoặc mạn tính. Đế chữa […]

Ổi – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Sim – Y CỔ TRUYỀN

SIM (Đào kim phượng) Dùng nụ phơi khô hoặc búp tươi của cây sim-Rhodomyrtus tomentosa Wight. Họ Sim-Myrtaceae. Cây sim mọc hoang rất nhiều ở vùng đổi núi nước ta thường ở các đồi thoáng nhiều ánh sáng, mùa hạ hái lấy nụ phơi khô. Tinh vị: vị chát, hơi đắng, tính bình Quy kinh: […]

Sim – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Liên Nhục – Y CỔ TRUYỀN

LIÊN NHỤC (Hạt sen bỏ vỏ bỏ tâm) Là hạt của cây sen-Nelumbo nucifera Gaertn. Họ Sen-Nelumbonaceae. Tinh vị: vị ngọt, chất, tính bình Quy kinh: nhập vào tâm, tỳ, thận. Công năng chủ trị: – Kiện tỳ, chỉ tả: dùng đối với bệnh tỳ hư dẫn đến tiết tả, ly lâu ngày không khỏi: […]

Liên Nhục – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Sử Quân Tử – Y CỔ TRUYỀN

SỬ QUÂN TỬ dùng hạt quả của cây sử quân từ-Quisqualis indica L. Họ Bàng-Combre-taceae. Sử quân tử có mọc và được trồng ở nhiều nơi trong nước ta vào tháng 9-10, khi vỏ quả biến thành mẫu đen tím thì hái lấy quả, phơi khô. Sau đó bóc lấy hạt mà uống, cần bỏ […]

Sử Quân Tử – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Binh Lang – Y CỔ TRUYỀN

Là hạt quả già của cây cau-Areca cotechu L. Ho Cau-Arecacene Tinh vị: vị cay, đảng, tính ấm Quy kinh: vào 2 kinh vị, đại tràng Công năng chủ trị – Khử trùng, tiêu tích: dùng chủ yếu với sán dây, sán sơ mít, n đũa giun kim, dùng trong các trường hợp bụng đầy […]

Binh Lang – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Quán Chúng – Y CỔ TRUYỀN

Dùng thân rễ còn sót cuống lại của cây quán chúng-Cyrtomyum fortunei J. Sm. Họ Ráng-Polypodiaceae Tính vị: vị dắng, tính hơi hàn, có ít độc Quy kinh: nhập kinh tỳ và can Công năng chú trị: – Khử trùng, tiêu ích: dùng đối với giun móc câu, giun đũa, giun kim, sán dây, có […]

Quán Chúng – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Tỏi – Y CỔ TRUYỀN

TỎI (đại toán) Dùng giò của cây tỏi, củ tỏi-Allium satirum L. Họ Hành-Liliaceac Tính vị: vị cay, tính ấm Quy hinh: vào 2 kinh tỳ và vị Công năng chủ trị: – Sát trùng, trị giun, dùng trong trường hợp có giun kim, hoặc trùng roi âm đạo gây viêm, hoặc giun móc câu, […]

Tỏi – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Hùng Hoàng – Y CỔ TRUYỀN

HÙNG HOÀNG là khoáng thạch trong đó có asen Tính vị: vị cay, đắng, tính ấm, có độc Quy hinh: can, vị Công năng chủ trị: – Sát khuẩn chống ngứa: dùng khi da bị ngứa, có thể ngứa từng đám trên da, dùng hùng hoàng 8g cùng với sâu ban miêu 12g, ngâm giấm […]

Hùng Hoàng – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »