masterminh

Uy Linh Tiên – Y CỔ TRUYỀN

UY LINH TIÊN dùng rễ của cây linh tiên Clematis chinensis Osbeck. Họ Hoàng liên Ranunculaceae. Tính vị: vị cay, mặn, tính ấm Quy kinh: vào kinh bàng quang Công năng chủ trị: – Khử phong thấp, giảm đau, dùng trong bệnh tê thấp, khớp sưng đau, đau xương, chân tay tê dại, đau nhức […]

Uy Linh Tiên – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Tần Giao – Y CỔ TRUYỀN

TẦN GIAO là rễ của cây tần giao, Gentiana macrophylla Pallas. Họ Long đởm Gentianaceae. Tính vị: vị đắng cay, tính hơi hàn Quy kinh: vào 4 kinh vị, đại tràng, can đởm. Công năng chủ trị: – Khứ phong thấp: chỉ thống, dùng trong các bệnh phong do thấp nhiệt dẫn đến biểu hiện […]

Tần Giao – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Độc Hoạt – Y CỔ TRUYỀN

ĐỘC HOẠT là thân rễ của cây độc hoạt. Trên thực tế chúng là thân rễ của nhiều loại độc hoạt như: Angielica, pubescens Maxim (hương độc hoạt), A.laxiflora Diels (xuyên độc hoạt). Họ Hoa tán Apiaceae. Tính vị: vị đắng, cay, tính ấm Quy kinh: vào 2 kinh can, thận Công năng chủ trị: […]

Độc Hoạt – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Hổ Cốt – Y CỔ TRUYỀN

HỔ CỐT (Xương hổ) Dùng xương hổ Panthera tigris L. Họ Mèo Felidae. Tính vị: vị mặn, cay, tính hơi ấm Quy kinh: nhập 2 kinh can, thận Công năng chủ trị: – Hoạt lạc trừ phong thấp: dùng trong các trường hợp đau xương, đau gân cốt, đau dây thần kinh liên sườn, chân […]

Hổ Cốt – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Thương Truật – Y CỔ TRUYỀN

THƯƠNG TRUẬT Là rễ của cây thương truật Atractylodes lancea (thumb). Họ Cúc Asteraceae. Tính vị: vị đắng, cay, tính ấm Quy kinh: vào 2 kinh tỳ và vị Công năng chủ trị: – Hóa thấp kiện tỳ: trị thấp khuẩn tỳ vị, bụng trướng đầy, buồn nôn, ăn uống không tiêu; phối hợp với […]

Thương Truật – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Sa Nhân – Y CỔ TRUYỀN

SA NHÂN Là hạt của cây sa nhân Amomum ovoideum Pierre và một số loại khác trong chi Amomum. Họ Gừng Zingiberaceae. Ngoài ra còn dùng vỏ của quả. Tính vị: vị cay, tính ấm Quy kinh: vào 3 kinh tỳ, thận, vị Công năng chủ trị: – Lý khí hóa thấp: dùng chữa đau […]

Sa Nhân – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »