Mẫu Đơn Bì – Y CỔ TRUYỀN
MẪU ĐƠN BÌ dùng rễ của cây mẫu đơn Paeonia suffruticosa Andr. Họ Mẫu đơn Paeoniaceae. Tính vị: vị đắng, tính hơi tàn Quy kinh: ...
Tê Giác – Y CỔ TRUYỀN
TÊ GIÁC dùng sừng của các con tê giác; tê giác 1 sừng-Rhinocaros desmarest; loại 2 sừng Rhinoceros nicorrnis L. Họ Tê giác-Rhinerotidae Tính vị: ...
Xích Thược – Y CỔ TRUYỀN
Dùng rễ cây xích thược-Paeonia veichüi Lynch hoặc P.lactiflora Paull. Họ Mao lương-Ranunculaceae Tính vị: vị đắng, tính hơi hàn Quy kinh: nhập vào can, ...
Xạ Can – Y CỔ TRUYỀN
XẠ CAN là thân rễ phơi khô của cây xạ can Belamcanda chinensis (L.), DC. Họ Lay ơn Iridaceae. Tính vị: vị đắng, cay, tính ...
Thanh Đại – Y CỔ TRUYỀN
THANH ĐẠI (bộtt chàm) Bột chàm-Indigo pulverata levis chế từ cây chàm-Indigofera tinctoria L. Họ Đậu-Fabaceae. Hoặc cây nghế chàm-Polygonum tinctorium Lour. Họ Rau răm- ...
