masterminh

Mướp – Y CỔ TRUYỀN

MƯỚP dùng các bộ phận trên mặt đất của cây Mướp Luffa cylindrica L; như thân mướp (ty qua đằng), lá mướp (ty qua diệp), xơ mướp (ty qua lạc). Họ Bí Cucurbitaceae. Tính vị: vị hơi đắng, chua, tính lương mát (ty qua đằng, ty qua diệp) vị hơi ngọt, tính bình (ty qua […]

Mướp – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Trần Bì – Y CỔ TRUYỀN

TRẦN BÌ trên thực tế trần bì là vỏ chín, phơi khô, được chế theo phương pháp y học cổ truyền của cây quýt Citrus reticulata Blanco. Họ Cam Rutaceae. Tính vị: vị đắng, cay, tính ấm Quy kinh: vào 2 kinh tỳ, phế Công năng chủ trị: – Hành khí, hòa vị dùng đối […]

Trần Bì – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Uất Kim – Y CỔ TRUYỀN

UẤT KIM là củ nhánh con của cây nghệ Curcuma longa L. Họ Gừng Zingiberaceae. Tính vị: vị cay, đắng, tính hàn Quy kinh: vào các kinh can, đởm, phế Công năng chủ trị: – Hành khí hành huyết: dùng trị các bệnh huyết ứ trệ, ngực bụng đầy trướng, đau bụng do kinh nguyệt, […]

Uất Kim – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Ô Dược – Y CỔ TRUYỀN

Ô DƯỢC là rễ của cây ô dược Lindera aggregata (Sims) Kosterm Tính vị: vị cay, tính ấm Quy kinh: tỳ, phế, thận, bàng quang Công năng chủ trị: – Hành khí chỉ thống. Dùng khi hàn ngưng khí trệ, bụng trướng đau, đầy bụng, bụng dưới đau do bàng quang lạnh. Có thể phối […]

Ô Dược – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Mộc Hương – Y CỔ TRUYỀN

VÂN MỘC HƯƠNG là rễ của cây vân mộc hương Sausurea lappa Clarke. Họ Cúc Asteraceae. Tính vị: vị cay, đắng, tính ấm Quy kinh: vào kinh phế, can, tỳ Công năng chủ trị: – Hành khí chỉ thống: trị can, tỳ, vị khí trệ, ngực bụng đầy trướng, đau bụng, đi ngoài phân lỏng. […]

Mộc Hương – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Chỉ Thực – Y CỔ TRUYỀN

CHỈ THỰC là quả non đã phơi hay sấy khô của cây cam chua. Citrus aurantium L hoặc cây cam ngọt Citrus sinensis osbeck. Họ Cam Rutaceae. Tính vị: vị đắng, tính hàn Quy kinh: vào 2 kinh tỳ và vị Công năng chủ trị: – Phá khí tiêu tích: dùng trong bệnh ngực bụng […]

Chỉ Thực – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Chỉ Xác – Y CỔ TRUYỀN

CHỈ XÁC là loại quả bánh tẻ của cây C am chua Citrus aurantium L. Họ cam Rutaceae. Tính vị: vị chua, tính hàn Quy kinh: vào kinh phế, vị Công năng chủ trị: – Phá khí hành đàm: dùng trong chứng đàm ẩm ngưng trệ gây tức ngực khó thở; phối hợp với mạch […]

Chỉ Xác – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »

Thị Đế – Y CỔ TRUYỀN

THỊ ĐẾ (Tai quả hồng) là tai hồng (đài quả) của cây hồng Diospyros Kaki L.f. Họ Thị Ebenaceae. Tính vị: vị đắng, chát, tính bình Quy kinh: vào kinh, tỳ, vị Công năng chủ trị: – Giáng vị khí nghịch: dùng khi vị khí thượng nghịch gây nôn nấc; nếu do vị lạnh gây […]

Thị Đế – Y CỔ TRUYỀN Đọc thêm »